Báo Giá Chi Phí Nhân Công Và Vật Tư Thô Mới Nhất | Thuận Thành

Báo giá chi phí nhân công và vật tư thô

Xây nhà là một trong những việc hệ trọng nhất đời người. Việc lập dự toán ngân sách chính xác giúp loại bỏ mọi rủi ro. Tuy nhiên, nhiều gia chủ đang lạc lối giữa các ma trận giá. Họ không biết chi phí mình bỏ ra bao gồm những gì. Thuận Thành luôn tiên phong trong việc minh bạch hóa tài chính. Chúng tôi tin rằng sự trung thực tạo nên niềm tin vững bền. Hôm nay, chúng tôi cung cấp một cẩm nang dự toán chi tiết. Bài viết sẽ làm rõ báo giá chi phí nhân công và vật tư thô. Dưới đây là các bảng biểu bóc tách tường tận từ công trường. Hãy cùng Thuận Thành xây dựng một lộ trình dòng tiền an toàn.


1. Bảng Bóc Tách Chi Tiết Phân Chia Phạm Vi Công Việc Phần Thô 

Gia chủ cần biết rõ số tiền mình chi trả cho những công việc nào. Bảng dưới đây bóc tách ranh giới công việc cực kỳ tường tận.

Phạm vi công việc
Phạm vi công việc

Bảng 1: Phạm vi cung cấp vật tư và công nhân của Thuận Thành 

Hạng mục lớn Nội dung công việc cụ thể Vật tư thô (Thuận Thành cấp) Nhân công (Thuận Thành có)
Giai đoạn móng Đào đất, định vị tim cọc, đổ bê tông lót móng Cát, đá, xi măng, thép Có nhân công
Hệ khung xương Lắp cốp pha, đan sắt, đổ dầm cột sàn các tầng Cát, đá, xi măng, thép Có nhân công
Xây tô bao che Xây tường ngăn phòng, tô trát phẳng mặt tường Gạch ống, cát, xi măng Có nhân công
Hệ thống ngầm Đi ống nước âm sàn, luồn ống dây điện âm tường Ống Bình Minh, ống Sino Có nhân công
Khâu hoàn thiện Ống lát gạch nền, lắp thiết bị vệ sinh, lắp đèn Gia chủ tự mua vật tư Có nhân công

2. Bảng Cập Nhật Đơn Giá Thi Công Thô Theo Từng Loại Hình Dự Án 

Đơn giá xây dựng được tính toán dựa trên độ phức tạp kiến trúc. Khung giá dưới đây phản ánh chính xác xu hướng thị trường hiện nay.

Đơn giá theo mô hình
Đơn giá theo mô hình

Bảng 2: Đơn giá thi công phần thô trọn gói theo m2 

STT Loại hình công trình kiến trúc áp dụng Quy mô diện tích tối thiểu Đơn giá thi công thô (VNĐ/m2)
1 Nhà phố phong cách hiện đại tiêu chuẩn Tổng sàn > 350m2 3.400.000 – 3.600.000
2 Nhà phố phong cách tân cổ điển quý phái Tổng sàn > 350m2 3.700.000 – 3.900.000
3 Biệt thự, Villa phong cách hiện đại bề thế Tổng sàn > 250m2 3.900.000 – 4.100.000
4 Biệt thự phong cách tân cổ điển / Cổ điển Tổng sàn > 250m2 4.200.000 – 4.350.000

Lưu ý từ Thuận Thành: Đơn giá trên áp dụng cho công trường có đường vào rộng >5m, xe tải lớn có thể vào tận nơi.


3. Bảng Định Danh Thương Hiệu Vật Tư Thô Tiêu Chuẩn 

Vật liệu tốt quyết định sự trường tồn của một kết cấu. Thuận Thành chỉ tin dùng những thương hiệu quốc gia uy tín nhất.

Danh mục vật tư
Danh mục vật tư

Bảng 3: Danh mục vật tư thô 

Hạng mục vật liệu Thương hiệu cam kết trên hợp đồng Tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng
Sắt thép xây dựng Thép Việt Nhật (Vina Kyoei) hoặc Pomina Thép mác cao, có logo dập nổi chính hãng
Xi măng xây tô Xi măng Insee (Sao Mai) hoặc Hà Tiên đa dụng Mác xi măng ổn định, chống nứt tường tốt
Gạch ống xây tường Gạch tuynel Đồng Nai hoặc Bình Dương cao cấp Gạch chín đều, kích thước chuẩn 8 x 8 x 18cm
Cát đá công trường Cát vàng hạt lớn xây tô, đá xanh Biên Hòa Cát không nhiễm mặn, đá xanh chịu lực cao
Hệ thống ống nước Ống nhựa Bình Minh chính hãng chịu áp Ống cấp PPR chịu nhiệt, ống thoát PVC dày
Hệ thống cơ điện Dây điện Cadivi, ống luồn chống cháy Sino Ruột đồng nguyên chất, cách điện an toàn tốt

4. Hướng Dẫn Tính Diện Tích Quy Đổi Hệ Số Theo Chuẩn Xây Dựng 

Để tính được tổng chi phí, gia chủ cần quy đổi diện tích. Hệ số quy đổi được áp dụng thống nhất cho toàn công trình.

  • Phần móng cọc: Tính bằng 40% – 50% diện tích mặt sàn trệt.

  • Không gian các lầu: Tính bằng 100% diện tích sàn sử dụng thực thực tế.

  • Khoảng sân thượng: Tính bằng 50% – 60% diện tích sàn lầu bên dưới.

  • Hệ mái bê tông cốt thép: Tính bằng 50% diện tích mặt bằng mái che.


5. Bài Toán Mẫu Thực Chiến

Bài toán mẫu thực chiến
Bài toán mẫu thực chiến

Để quý khách dễ hình dung cách vận hành dòng tiền thực tế. Thuận Thành xin đưa ra một bài toán giả định cụ thể.

Thông số công trình mẫu: Nhà phố hiện đại diện tích 5 x 14m (70m2). Quy mô kết cấu gồm 1 trệt 2 lầu (3 tầng sàn), sử dụng móng cọc kiên cố và mái bê tông cốt thép phẳng. Đơn giá áp dụng gói thông dụng của Thuận Thành là 3.500.000 VNĐ/m2.

Bảng 4: Bóc tách diện tích và dự toán chi phí thực tế 

STT Phân đoạn kết cấu công trình mẫu Cách tính diện tích quy đổi hệ số Diện tích tính toán (m2)
1 Hệ móng cọc kiên cố nền đất 70m2 x 50% hệ số móng 35m2
2 Mặt sàn tầng trệt (Tầng 1) 70m2 x 100% hệ số sàn sử dụng 70m2
3 Mặt sàn lầu 1 (Tầng 2) 70m2 x 100% hệ số sàn sử dụng 70m2
4 Mặt sàn lầu 2 (Tầng 3) 70m2 x 100% hệ số sàn sử dụng 70m2
5 Hệ mái bê tông cốt thép phẳng 70m2 x 50% hệ số kết cấu mái 35m2
Tổng Tổng diện tích xây dựng quy đổi Cộng dồn tất cả năm hạng mục trên 280m2

Công thức áp dụng tính tổng dòng tiền phẳng:

Tổng chi phí phần thô = 280m2 x 3.500.000 VNĐ/m2= 980.000.000 VNĐ

Như vậy, ngân sách thô trọn gói cần chuẩn bị là 980.000.000 VNĐ (Chín trăm tám mươi triệu đồng).


Kết Luận

Hiểu rõ báo giá giúp bạn làm chủ hoàn toàn ngôi nhà tương lai. Đầu tư đúng mức cho phần thô là bước đi khôn ngoan nhất. Thuận Thành tự hào là người đồng hành tin cậy của mọi gia đình. Hệ thống bảng giá chi tiết của chúng tôi đã hiển thị rõ ràng. Chúng tôi sẵn sàng khảo sát thực tế và lên dự toán miễn phí. Sự hài lòng của bạn là động lực lớn lao của chúng tôi. Bạn đã sẵn sàng đặt nền móng vững chãi cho tổ ấm chưa? Hãy liên hệ với Thuận Thành ngay trong hôm nay nhé. Chúng tôi sẽ cùng bạn kiến tạo những công trình thế kỷ!

Thông tin liên hệ

> Xem Thêm

Báo giá xây nhà trọn gói tại Lâm Đồng

Báo giá xây nhà trọn gói tại HCM

Số điện thoạiZalo FacebookLiên hệ